cơ cực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đói khổ, vất vả đến mức cùng cực: Trạng thái nghèo đói, thiếu thốn và phải chịu đựng nhiều khó khăn, nhọc nhằn trong cuộc sống.
- Cực khổ, khốn khó: Chỉ hoàn cảnh sống khổ sở, đầy gian truân.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cuộc đời cơ cực của người nông dân trước kia khiến ai cũng xót thương. (Cuộc đời đói khổ, vất vả của người nông dân trước kia khiến ai cũng xót thương.)
- Ông ấy đã nếm trải đủ mùi cơ cực từ thuở nhỏ. (Ông ấy đã trải qua đầy đủ những điều cực khổ từ thuở nhỏ.)
- Nhìn cảnh sống cơ cực của họ, lòng tôi se lại. (Nhìn cảnh sống khốn khó của họ, lòng tôi se lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nếm mùi cơ cực": Trải nghiệm, chịu đựng sự đói khổ, cực nhọc.
- Anh ta đã nếm mùi cơ cực từ khi còn rất trẻ. (Anh ta đã trải qua sự cực khổ từ khi còn rất trẻ.)
"Đời cơ cực": Cuộc sống nghèo khó, vất vả.
- Quyển sách kể về một đời cơ cực nhưng đầy nghị lực. (Quyển sách kể về một cuộc đời khốn khó nhưng đầy nghị lực.)
Biến thể và từ gần giống
Cực khổ (tính từ): Rất khổ sở, vất vả.
- Công việc đồng áng vất vả, cực khổ. (Công việc đồng áng vất vả, khổ sở.)
Khốn khó (tính từ): Nghèo túng, gặp nhiều khó khăn về vật chất.
- Gia đình anh ấy đang lâm vào cảnh khốn khó. (Gia đình anh ấy đang rơi vào hoàn cảnh nghèo túng.)
Lầm than (tính từ): Khổ cực, đói rách (thường dùng cho cả một tập thể, xã hội).
- Nhân dân sống trong cảnh lầm than dưới ách đô hộ. (Nhân dân sống trong cảnh khổ cực dưới ách đô hộ.)
Từ đồng nghĩa
- Cùng cực: Ở mức tột cùng của sự khổ sở, nghèo đói.
- Đói rách: Nghèo đến mức thiếu ăn, thiếu mặc.
- Vất vả: Phải làm lụng nhiều, chịu đựng gian nan.
Từ trái nghĩa
- No đủ: Có đầy đủ thức ăn, vật chất.
- Sung túc: Có đầy đủ, dư dả về của cải, vật chất.
- Nhàn hạ: Thanh nhàn, không phải vất vả, cực nhọc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Cơ cực đã từng, ngọt bùi chưa dễ": Đã từng trải qua cảnh khổ cực thì mới thấu hiểu, còn hưởng sung sướng, ngọt ngào thì chưa chắc đã biết đến.
- "Cơ hàn bất nhẫn": (Nghĩa Hán Việt) Đói rét không thể chịu nổi; chỉ cảnh sống khốn cùng, cực khổ.
- t. Đói khổ, vất vả đến cùng cực. Cuộc đời cơ cực. Nếm đủ mùi cơ cực.